QUÀ TẶNG · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 送礼(送禮)sòng lǐtống lễ· tặng; cho tặng
- 贺卡(賀卡)hè kǎhạ ca· thiệp chúc mừng
- 鲜花(鮮花)xiān huātiên hoa· hoa tươi; bông hoa tươi
- 奖(獎)jiǎngthưởng· giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 送给(送給)sòng gěitống cấp· tặng cho; gửi cho
- 礼物(禮物)lǐ wùlễ vật· quà tặng; món quà
- 赠(贈)zèngtặng· tặng; biếu; cho (làm quà)
Câu ví dụ · 6
- 这份礼物是我的一点小意思,请收下。zhè fèn lǐwù shì wǒ de yì diǎn xiǎo yì si,qǐng shōu xia。Món quà nhỏ này là chút tâm nguyện của tôi, mong bạn nhận cho.
- 你送我这份礼物,我真的很谢谢你。nǐ sòng wǒ zhè fèn lǐwù,wǒ zhēn de hěn xiè xie nǐ。Bạn tặng cho tôi món quà này, tôi thực sự rất cảm ơn bạn.
- 她用红纸把礼物包得很漂亮。tā yòng hóng zhǐ bǎ lǐwù bāo de hěn piàoliang。Cô ấy gói món quà bằng giấy đỏ rất đẹp.
- 她特别为你准备了这份礼物。Tā tèbié wèi nǐ zhǔnbèi le zhè fèn lǐwù.Cô ấy đặc biệt chuẩn bị món quà này dành riêng cho bạn.
- 这点礼物是我的一点小意思,请笑纳。zhè diǎn lǐwù shì wǒ de yī diǎn xiǎo yì si,qǐng xiào nà。Món quà nhỏ này là chút lòng thành của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.
- 这本杂志是十六开的尺寸。zhè běn zázhì shì shíliù kāi de chǐcùn。Tạp chí này có khổ mười sáu trang.