kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
310 chữsúng cổ; hỏa pháo cổ
11 nét
amonium
11 nét
rubidi (Rb); nguyên tố rubidi
11 nét
- 𫓴móu
(cổ) mũ giáp chiến; mũ trụ
11 nét
dạng cũ của 锁[suo3]
HSK 512 nét
móc; câu; cái móc
HSK 712 nét
nút áo
12 nét
dạng khác của 鋪|铺[pu4]
HSK 612 nét
nồi; chảo; vạc
HSK 512 nét
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
12 nét
plutonium (hóa học)
12 nét
natri (hóa học)
12 nét
cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng
12 nét
titan (hoá học)
12 nét
money
12 nét
gỉ; rỉ sét
HSK 712 nét
mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong
12 nét
liti (hóa học)
12 nét
palađi (Pd)
12 nét
nguyên tố francium (Fr, số nguyên tử 87)
12 nét
bình rượu cổ dài
12 nét
bình rượu; họ Đẩu
12 nét
(văn) dao thái cỏ; dao chặt thức ăn gia súc
12 nét
đâm; xuyên thủng
12 nét
chốt cửa; khóa cửa; (cũng dùng như) đóng dấu (con dấu)
12 nét
tấm kim loại
12 nét
đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại
12 nét
canxi (hóa học)
HSK 712 nét
holmi (Ho, nguyên tố hóa học)
12 nét
nguyên tố scandi (Sc)
12 nét
- 鈬Duó
Họ Đoạt
12 nét
(văn) sắt cứng; lớn lao
12 nét
đúc (kim loại); rèn đúc
12 nét
nguyên tố lawrencium (Lr)
12 nét
cái cuốc; cái bừa
12 nét
rheni (Re, nguyên tố hóa học, số nguyên tử 75)
12 nét
terbium (Tb), nguyên tố hóa học số 65
12 nét
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
12 nét
tan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra
HSK 712 nét
bóng loáng; sáng bóng
12 nét
cái bừa; cái cào
12 nét
nguyên tố zirconi (Zr)
12 nét
osmium (hoá học)
12 nét
(văn) gãy (xương); bẻ gãy
12 nét
đơn vị đo trọng lượng thời cổ
12 nét
kẽm (Zn)
12 nét
californium (nguyên tố hóa học, ký hiệu Cf)
12 nét
vũ khí cổ dạng gậy kim loại đặc dài (giản)
12 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.