palađi (Pd)
Paladi là một kim loại quý hiếm.
palađi (nguyên tố Pd)
cái bừa; cái cào(kế thừa)
Anh ấy dùng cái bừa để bừa đất.
cào đất; bừa đất(kế thừa)
Nông dân dùng bừa để bừa đất.
palađi (Pd)
Paladi là một kim loại quý hiếm.
palađi (nguyên tố Pd)
cái bừa; cái cào(kế thừa)
Anh ấy dùng cái bừa để bừa đất.
cào đất; bừa đất(kế thừa)
Nông dân dùng bừa để bừa đất.
palađi (Pd)
cái bừa; cái cào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.