- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
tan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra
Sắt đã tan chảy.
hủy bỏ; xóa; bán ra; tiêu thụ
Xin hãy hủy những tài liệu này.
rao bán; mời mua
Những sản phẩm này bán rất chạy.
tan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra
Sắt đã tan chảy.
hủy bỏ; xóa; bán ra; tiêu thụ
Xin hãy hủy những tài liệu này.
rao bán; mời mua
Những sản phẩm này bán rất chạy.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
tan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiêu; tiêu hao; chi tiêu
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền.
chốt; bu-lông; chốt khóa
Cái chốt này hỏng rồi.
chốt; cài chốt; cắm chốt
Xin hãy chốt cửa lại.
tiêu; tiêu hao; chi tiêu
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền.
chốt; bu-lông; chốt khóa
Cái chốt này hỏng rồi.
chốt; cài chốt; cắm chốt
Xin hãy chốt cửa lại.