kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
322 chữ- 锪huō
khoét; doa (trong gia công kim loại)
13 nét
nguyên tố berkeli (Bk)
13 nét
giáo dài; ngọn thương dài
13 nét
mangan (hóa học)
13 nét
đơn vị đo lường cổ (rất nhỏ)
13 nét
- 锳yīng
tiếng leng keng; (tượng thanh) âm thanh lanh lảnh
13 nét
cái cuốc; cái bừa
13 nét
trống đồng
13 nét
- 𬭛bō
nguyên tố bohrium (hóa học, ký hiệu Bh, số nguyên tử 107)
13 nét
mạ (vàng, bạc, v.v.)
14 nét
lỗ tra cán của rìu; họng rìu
14 nét
sắt; thép (dạng cũ)
14 nét
ngậm (vào miệng); chức hàm; danh hiệu
14 nét
- 銞jūn
trọng lượng (đơn vị cổ, bằng 30 cân); cân bằng
14 nét
tên cũ dùng cho nguyên tố americium và osmium
14 nét
xe loan (biểu tượng hoàng gia); loan (chuông nhỏ trên xe vua)
14 nét
- 銰āi
ký tự dùng ở Triều Tiên xưa để biểu thị âm tiết "ngai"
14 nét
cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
14 nét
sắt tốt; sắt chất lượng cao
14 nét
tiếng lanh canh (tiếng chuông nhỏ)
14 nét
stronti (Sr) (nguyên tố hóa học)
14 nét
lưỡi dao; lưỡi kiếm
14 nét
lưỡi xẻng; xẻng đào
14 nét
cái xẻng; cái thuổng
14 nét
đồng hồ; chuông; họ Chung
14 nét
rèn; đúc (kim loại)
14 nét
khắc; chạm khắc (trên kim loại hoặc gỗ)
14 nét
tiếng trống và chuông
14 nét
đơn vị đo lường cổ đại (khoảng 6 lượng)
14 nét
einsteinium (Es), nguyên tố hóa học số 99
14 nét
magiê (Mg)
14 nét
khắc; ghi nhớ sâu sắc
14 nét
cái cuốc; cái bừa
14 nét
nguyên tố Fermium (Fm, số hiệu 100)
14 nét
nguyên tố americi (Am)
14 nét
đầu mũi tên bằng kim loại
14 nét
đè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
HSK 615 nét
bảng Anh (đơn vị tiền tệ)
15 nét
niken (hoá học)
15 nét
- 銵kēng
tiếng kim loại vang lên; keng keng (âm thanh kim loại)
15 nét
vàng; kim loại; họ Kim
15 nét
mạ (kim loại); tráng (kim loại)
15 nét
khắc; ghi nhớ sâu sắc
15 nét
- 鋬pàn
tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)
15 nét
nguyên tố holmi (cách gọi cũ)
15 nét
tên thanh kiếm (dùng trong từ "Mạc Da")
15 nét
chuông cổ (nhạc cụ hình chuông thời cổ)
15 nét
cadmium (hóa học)
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.