kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
322 chữerbium (Er), nguyên tố hóa học số 68
11 nét
mũi nhọn; sắc bén; (bóng) tài năng nổi bật
11 nét
amoni (cũ)
11 nét
europi (Eu, nguyên tố hóa học)
11 nét
- 铖chéng
dùng trong tên người
11 nét
kẹp; cái kìm (dùng bên bếp lửa)
11 nét
tên thanh kiếm (dùng trong từ "Mạc Da")
11 nét
chũm chọe lớn; não bạt
11 nét
lưỡi hái; cái liềm
11 nét
tiếng keng; tiếng loảng xoảng
11 nét
móc nhỏ; vòng khuyên nhỏ
11 nét
nguyên tố indi (In)
11 nét
áo giáp; giáp trụ
11 nét
dao chém (loại dao lưỡi lớn có cán đòn bẩy); chặt bằng dao chém
11 nét
đơn vị đo lường cổ (bằng 1/24 lượng, khoảng 2–3 gam)
11 nét
phay (gia công cơ khí); phay milling
11 nét
mũi tên lớn; (văn) liều lĩnh mạo hiểm
11 nét
nguyên tố thulium (Tm, số nguyên tử 69)
11 nét
mũi lao bắt cá; vũ khí nhọn để đâm cá
11 nét
lưỡi cày
11 nét
ước tính; tính toán
11 nét
(cũ) giáo; lao
11 nét
hafni (Hf), nguyên tố hóa học số 72
11 nét
cái chảo có cán dài
11 nét
khắc; ghi nhớ sâu sắc
11 nét
tiếng kim loại va chạm; keng keng
11 nét
xêzi (Cs), nguyên tố hóa học số 55
11 nét
cắt bằng kéo; kéo cắt
11 nét
iridium (hóa học)
11 nét
súng cổ; hỏa pháo cổ
11 nét
amonium
11 nét
rubidi (Rb); nguyên tố rubidi
11 nét
- 𫓴móu
(cổ) mũ giáp chiến; mũ trụ
11 nét
dạng cũ của 锁[suo3]
HSK 512 nét
dạng khác của 鋪|铺[pu4]
HSK 612 nét
nồi; chảo; vạc
HSK 512 nét
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
12 nét
gỉ; rỉ sét
HSK 712 nét
mũi (giáo, dao); lưỡi; tiên phong
12 nét
liti (hóa học)
12 nét
đâm; xuyên thủng
12 nét
- 鈬Duó
Họ Đoạt
12 nét
đúc (kim loại); rèn đúc
12 nét
nguyên tố lawrencium (Lr)
12 nét
cái cuốc; cái bừa
12 nét
rheni (Re, nguyên tố hóa học, số nguyên tử 75)
12 nét
terbium (Tb), nguyên tố hóa học số 65
12 nét
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
12 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.