kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
322 chữtan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra
HSK 712 nét
bóng loáng; sáng bóng
12 nét
cái bừa; cái cào
12 nét
nguyên tố zirconi (Zr)
12 nét
osmium (hoá học)
12 nét
(văn) gãy (xương); bẻ gãy
12 nét
đơn vị đo trọng lượng thời cổ
12 nét
kẽm (Zn)
12 nét
californium (nguyên tố hóa học, ký hiệu Cf)
12 nét
vũ khí cổ dạng gậy kim loại đặc dài (giản)
12 nét
nhọn; sắc bén; nhạy bén
12 nét
antimon (hóa học)
12 nét
chuỗi liên tiếp; liên hoàn
12 nét
chạm khắc; khắc
12 nét
hàn gắn (bằng kẹp kim loại); nẹp lại (đồ vỡ)
12 nét
actini (Ac), nguyên tố phóng xạ
12 nét
- 鿏mài
nguyên tố meitnerium (Mt, số nguyên tử 109)
12 nét
cuốc chim một đầu
12 nét
- 𫟼dá
nguyên tố Darmstadtium (Ds, số nguyên tử 110)
12 nét
- 𬭊dù
nguyên tố dubni (Db, số hiệu nguyên tử 105)
12 nét
đồ dùng; vật dụng
12 nét
sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
HSK 113 nét
phím (đàn piano, bàn phím máy tính)
HSK 513 nét
cái cưa; cưa (cắt)
HSK 713 nét
cái chiêng; cồng
13 nét
thiếc (Sn)
HSK 713 nét
mỏ neo; neo (tàu)
13 nét
búa; cái búa
13 nét
con suốt (dệt); thỏi (kim loại đúc)
13 nét
sắt; thép
13 nét
- 鉆zhēn
bảo vật quốc gia; đồ vật quý giá; nhân tài trọng yếu
13 nét
- 鉳běi
nguyên tố berkeli (Bk)
13 nét
gương soi; soi xét; làm gương; tham khảo
13 nét
màu sắc (ánh) của khoáng vật; màu gỉ kim loại
13 nét
germanium (hóa học)
13 nét
nguyên tố Nobelium (No, số nguyên tử 102)
13 nét
cái đục; rìu đẽo (dụng cụ đẽo gỗ)
13 nét
vạc ba chân (cổ)
13 nét
nguyên tố tecneti (Tc, số nguyên tử 43)
13 nét
miếng vàng bạc nhỏ (dùng làm tiền); chén mỡ bôi trơn xe
13 nét
kiếm thép; (tên chữ)
13 nét
đồ dùng bằng kim loại
13 nét
bệnh mãn tính khó chữa; (bóng) cố chấp; giam cầm
13 nét
hình nón; cái dùi; cái đục
13 nét
lụa gấm hoa; vóc hoa
13 nét
thớt (của đao phủ); bệ chặt đầu
13 nét
xẻng; cái thuổng
13 nét
uốn cong sắt; sắt bị uốn cong
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.