kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (167 部首 · 8 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

322 chữ
  • 𬭶hēi

    nguyên tố hassi (Hs, số nguyên tử 108)

    17 nét

  • 𬭸línlân

    phosphonium (phốt pho)

    17 nét

  • 𬭼suì

    (văn) gương đồng dùng để tập trung ánh sáng mặt trời nhóm lửa

    17 nét

  • huòhoạch

    chảo (phương ngữ)

    18 nét

  • liúlưu

    mạ vàng; dát vàng

    18 nét

  • yíngoánh

    đánh bóng; mài bóng

    18 nét

  • huǎnghoảng

    tiếng chuông (ngân nga)

    18 nét

  • zhèntrấn

    trấn; trị trấn; trấn áp

    18 nét

  • nguyên tố stronti (cũ, nay dùng chữ khác)

    18 nét

  • àongao

    chảo nướng bánh (không có tay cầm); vỉ nướng

    18 nét

  • fēng

    mũi nhọn; lưỡi (dao, kiếm); tiên phong

    18 nét

  • léilôi

    nguyên tố radium (Ra)

    18 nét

  • huánhoàn

    vòng khuyên; (đơn vị cân đo cổ)

    18 nét

  • zhuótrạc

    vòng tay; xuyến

    18 nét

  • liánliêm

    lưỡi hái; liềm

    18 nét

  • ý

    ytterbi (Yb, nguyên tố hóa học)

    18 nét

  • xuánhoàn

    xoay tròn; quay vòng

    19 nét

  • áoao

    giao chiến ác liệt; kịch chiến

    19 nét

  • chǎsát

    chũm chọe nhỏ; thanh la nhỏ

    19 nét

  • jiǎngiản

    vũ khí giản (roi sắt không lưỡi)

    20 nét

  • tiě

    sắt; thép

    20 nét

  • biāotiêu

    ngậm; mang (tước hàm); hàm (chức vị)

    20 nét

  • lạp

    thiếc hàn; chì hàn

    20 nét

  • jiànkẽm

    kiếm; gươm

    21 nét

  • cự

    nhạc cụ (loại nhạc khí cổ)

    21 nét

  • bèi

    mài (dao) trên đá mài hoặc dây da

    21 nét

  • xiāngtương

    khảm; nạm; đính

    HSK 7

    22 nét

  • héngvành

    (tượng thanh, cổ) tiếng chuông ngân

    22 nét

  • chánsàm

    dụng cụ sắc bén để đào; cái mai nhọn

    22 nét

  • xīnhâm

    chữ dùng trong tên người và tên cửa hàng, biểu trưng sự thịnh vượng, phát đạt

    24 nét

  • jiàn

    chìa khóa; phím

    25 nét

  • cáng

    tiếng chuông (từ tượng thanh)

    25 nét

  • záotạc

    đục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)

    HSK 7

    28 nét

  • juécuốc

    cái cuốc; cuốc đất

    28 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⾦ kim — Bộ thủ 167 | KoiSpeak