Phong (họ)
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
lội qua; lội (nước)
中涉水行走shèshuǐ xíngzǒu
Anh ấy lội qua nước.
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
中用力撞击或攻击yònglì zhuàngjī huò gōngjī
Anh ấy tấn công kẻ thù.
Phong (họ)
中姓氏,中文常见的家族名字xìngshì、zhōngwén chángjiàn de jiātǐ míngzi
lội qua; lội (nước)
中涉水行走shèshuǐ xíngzǒu
Anh ấy lội qua nước.
tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
中用力撞击或攻击yònglì zhuàngjī huò gōngjī
Anh ấy tấn công kẻ thù.
Phong (họ)
lội qua; lội (nước)
cánh; hỗ trợ; phò tá
中帮助、支持他人bāngzhù、zhīchí tārén
Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.
phi nước đại; chạy nhanh
中马快速奔跑的样子mǎ kuàisù bēnpǎo de yàngzi
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
vĩ đại; lớn lao
中很大;伟大hěn dà;wěi dà
Anh ấy là một người rất tuyệt vời.
cánh; hỗ trợ; phò tá
中帮助、支持他人bāngzhù、zhīchí tārén
Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung.
phi nước đại; chạy nhanh
中马快速奔跑的样子mǎ kuàisù bēnpǎo de yàngzi
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
vĩ đại; lớn lao
中很大;伟大hěn dà;wěi dà
Anh ấy là một người rất tuyệt vời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.