- 馬mã(ngựa)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy thuận)HÌNH THANH
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
từng bước đạt được; dần dần thành thạo
Anh ấy đã thuần hóa con ngựa đó.
khuất phục; hàng phục; thuần phục
Anh ấy đã thuần hóa một con ngựa.
thuần hóa; thuần dưỡng
từng bước đạt được; dần dần thành thạo
Anh ấy đã thuần hóa con ngựa đó.
khuất phục; hàng phục; thuần phục
Anh ấy đã thuần hóa một con ngựa.
thuần hóa; thuần dưỡng
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.
Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.