thực · ăn
shí (shi2)
Bộ thủ số 184 · 9 nét (第 184 部首 · 9 画 dì 184 bùshǒu · 9 huà)
Bộ thủ ⾷ (thực) — nghĩa: ăn, 9 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tượng hình từ giáp cốt văn biểu thị một chiếc bát với thức ăn bên trong. Hình thức sau này phát triển thành hình dạng hiện đại thể hiện ý nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn".
Mẹo nhớ: Nhìn bộ thủ này như một chiếc bát đựng thức ăn mở miệng sẵn sàng để ăn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
74 chữ- 飬juàn
nuôi dưỡng; cấp dưỡng
13 nét
uống; ẩm (uống)
13 nét
mang cơm ra đồng cho người làm ruộng
13 nét
bánh bao hấp nhỏ; mạn thầu
13 nét
bánh mì dẹt; (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh bột mì)
13 nét
xấu hổ; thẹn thùng; (văn) món ngon
13 nét
món ăn kèm cơm (tiếng Quảng Đông)
13 nét
nuôi; chăn nuôi
HSK 214 nét
thành phần trong từ "bánh bao"
14 nét
- 餇tóng
thức ăn; đồ ăn; ăn
14 nét
nạn đói; mất mùa
14 nét
lẻ; dư; không (số 0)
HSK 715 nét
- 餋juàn
dâng lễ tế; cúng tế
15 nét
no; chán ngán; thỏa mãn
15 nét
dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]
15 nét
thức ăn; đồ ăn; ăn
15 nét
cơm; bữa ăn
HSK 616 nét
món ăn; thức ăn (có thịt cá)
16 nét
bánh; bánh tráng
16 nét
cháo đặc
16 nét
lương khô; lương thực khô
17 nét
(văn) tham ăn; phàm ăn; tham lam
18 nét
- 饄táng
kẹo; đường (mía)
19 nét
(văn) thức ăn đã nấu chín; bữa ăn
22 nét
(văn) tham ăn; phàm ăn; tham lam
22 nét
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.