- 人nhân(người)BỘ
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
(đứng sau số) hơn; lẻ
Hơn mười người.
thừa; dư; hơn (một con số nào đó)
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm.
còn lại; dư; thừa
Hôm nay còn vé không?
thừa; dư thừa
Tháng này tôi vẫn còn tiền dư.
sau; còn lại; dư thừa
Món ăn còn lại sau bữa cơm.
lẻ; dư; không (số 0)
Món này vẫn còn thừa.
phần dư (sau phép chia)
Số này chia cho ba dư một.
số dư (toán học)
Số này chia cho hai dư một.
tôi; ta (văn)
kẻ hèn này; tôi (khiêm xưng, văn)
họ Vu
(đứng sau số) hơn; lẻ
Hơn mười người.
thừa; dư; hơn (một con số nào đó)
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm.
còn lại; dư; thừa
Hôm nay còn vé không?
thừa; dư thừa
Tháng này tôi vẫn còn tiền dư.
sau; còn lại; dư thừa
Món ăn còn lại sau bữa cơm.
lẻ; dư; không (số 0)
Món này vẫn còn thừa.
phần dư (sau phép chia)
Số này chia cho ba dư một.
số dư (toán học)
Số này chia cho hai dư một.
tôi; ta (văn)
kẻ hèn này; tôi (khiêm xưng, văn)
họ Vu