vi · da thuộc

wéi (wei2)

Bộ thủ số 178 · 9 nét (178 部首 · 9 178 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾱ (vi) — nghĩa: da thuộc, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu diễn da động vật được chế tác và thuộc. Hình dạng ban đầu từ giáp cốt văn thể hiện sợi dây hoặc bao gói lại, biểu tượng cho quá trình gia công da.

Mẹo nhớ: Hãy nhớ da thuộc với hình những đường nét xếp chồng lên nhau như da được cuộn và xử lý.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • Hánhàn

    nước Hàn (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc)

    12 nét

  • rènnhận

    dẻo dai; bền bỉ

    12 nét

  • wěi

    linh nghiệm; ứng nghiệm; hiệu quả

    13 nét

  • yùnuẩn

    chứa đựng; ẩn giấu (văn)

    13 nét

  • phất

    miếng bảo vệ đầu gối; đệm gối

    14 nét

  • mèimuội

    cỏ cho thuốc nhuộm đỏ

    14 nét

  • tāothao

    bao cung; vỏ kiếm; (bóng) che giấu tài năng

    14 nét

  • róu

    thuộc da; làm mềm da

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.