⼄
ất · thứ hai
yǐ (yi3)
Bộ thủ số 5 · 1 nét (第 5 部首 · 1 画 dì 5 bùshǒu · 1 huà)
Bộ thủ ⼄ (ất) — nghĩa: thứ hai, 1 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ giáp cốt văn, vốn là tượng hình của một chiếc lá hoặc một đối tượng quấn lại. Nó đại diện cho khái niệm "thứ hai" hoặc "cái gì đó uốn cong".
Mẹo nhớ: Hình nét cong như một chiếc lá cuộn lại, giúp bạn nhớ ý nghĩa "thứ hai" hay "uốn cong".
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
6 chữthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
HSK 51 nét
- 乛zhé
biến thể của 乙[zhe2]
1 nét
chín; số 9
HSK 12 nét
dùng trong 乜斜[mie1 xie5]
2 nét
cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
HSK 13 nét
xin; ăn xin; cầu xin
3 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.