⼂
chủ · chấm
zhǔ (zhu3)
Bộ thủ số 3 · 1 nét (第 3 部首 · 1 画 dì 3 bùshǒu · 1 huà)
Bộ thủ ⼂ (chủ) — nghĩa: chấm, 1 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ một nét chấm đơn lẻ trong giáp cốt văn và triện thư. Chấm được dùng để chỉ điểm, vị trí, hoặc để đánh dấu trong chữ viết.
Mẹo nhớ: Một nét chấm nhỏ đơn lẻ là gốc của bộ thủ này, dễ nhất nhớ vì chỉ có một nét.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
9 chữnét chấm (bộ thủ Khang Hy số 3)
1 nét
- 丷bā
bộ phận "tám" trong chữ Hán; nét phẩy đôi (bộ thủ)
2 nét
viên; hòn bi; (thuốc) viên hoàn
HSK 73 nét
vì; cho; để
HSK 24 nét
đỏ; son; đan sa (chu sa)
4 nét
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
HSK 75 nét
biến thể cũ của 井[jing3]
5 nét
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
7 nét
dạng khác của 舉|举[jǔ]
HSK 29 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.