⼆
nhị · hai
èr (er4)
Bộ thủ số 7 · 2 nét (第 7 部首 · 2 画 dì 7 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼆ (nhị) — nghĩa: hai, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "hai" bắt nguồn từ chữ tượng hình hai nét song song trong giáp cốt văn và triện thư, thể hiện khái niệm của hai vật hoặc hai đơn vị.
Mẹo nhớ: Hai nét ngang song song chính là hình ảnh trực quan nhất của con số hai.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
15 chữhai; 2
HSK 12 nét
đi
HSK 63 nét
lỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
HSK 53 nét
bước bằng chân phải (dùng trong 彳亍)
3 nét
năm (5)
HSK 14 nét
(văn) nói; rằng
HSK 24 nét
giếng
HSK 64 nét
lẫn nhau; tương hỗ
4 nét
- 亓qí
của anh ấy; của ông ấy
4 nét
- 亖sì
số bốn (dạng cổ)
4 nét
trải dài; kéo dài liên tục
6 nét
một ít; một vài; mấy
HSK 48 nét
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
8 nét
dạng cũ của 齊|齐[qí]
8 nét
(văn) khẩn cấp; cấp thiết; gấp gáp
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.