ất · thứ hai

(yi3)

Bộ thủ số 5 · 1 nét (5 部首 · 1 5 bùshǒu · 1 huà)

Bộ thủ ⼄ (ất) — nghĩa: thứ hai, 1 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ giáp cốt văn, vốn là tượng hình của một chiếc lá hoặc một đối tượng quấn lại. Nó đại diện cho khái niệm "thứ hai" hoặc "cái gì đó uốn cong".

Mẹo nhớ: Hình nét cong như một chiếc lá cuộn lại, giúp bạn nhớ ý nghĩa "thứ hai" hay "uốn cong".

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

26 chữ
  • ất

    thứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)

    HSK 5

    1 nét

  • zhé

    biến thể của 乙[zhe2]

    1 nét

  • jiǔcửu

    chín; số 9

    HSK 1

    2 nét

  • miēmị

    dùng trong 乜斜[mie1 xie5]

    2 nét

  • cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không

    HSK 1

    3 nét

  • khất

    xin; ăn xin; cầu xin

    3 nét

  • jiǔ

    dạng cũ của 糺[jiu3]

    4 nét

  • nó; nó (chỉ vật hoặc động vật)

    5 nét

  • dàngđãng

    vũng nước; hố nước

    5 nét

  • shǐ

    biến thể cũ của 始[shi3]

    6 nét

  • bói toán; cầu cơ

    6 nét

  • nāng

    khúc uốn của sông (tiếng Quảng Đông)

    6 nét

  • luànloạn

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    HSK 3

    7 nét

  • xié

    dùng trong 㐖毒 [xié dú]

    7 nét

  • nhũ

    vú; sữa (dạng kết hợp)

    8 nét

  • xuétích

    nắm; nắm chặt

    8 nét

  • âm phiên âm "pol" dùng trong địa danh Triều Tiên

    8 nét

  • hậu tố chỉ giống cái (tiếng Quảng Đông)

    8 nét

  • chóu

    thù; kẻ thù

    9 nét

  • qiáncàn

    biến thể của 乾[qián]

    11 nét

  • nuò

    dạng cũ của 懦[nuo4]

    11 nét

  • 乿zhì

    biến thể cũ của 治[zhi4]

    11 nét

  • guīquy

    biến thể cũ của 龜|龟[gui1]

    11 nét

  • qiú

    dạng cũ của 求 [qiú]

    12 nét

  • lín

    con vật thần thoại (tương truyền có thân vàng, đuôi trắng)

    13 nét

  • ý

    tham lam; keo kiệt

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.