ất · thứ hai
yǐ (yi3)
Bộ thủ số 5 · 1 nét (第 5 部首 · 1 画 dì 5 bùshǒu · 1 huà)
Bộ thủ ⼄ (ất) — nghĩa: thứ hai, 1 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ giáp cốt văn, vốn là tượng hình của một chiếc lá hoặc một đối tượng quấn lại. Nó đại diện cho khái niệm "thứ hai" hoặc "cái gì đó uốn cong".
Mẹo nhớ: Hình nét cong như một chiếc lá cuộn lại, giúp bạn nhớ ý nghĩa "thứ hai" hay "uốn cong".
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
26 chữthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
HSK 51 nét
- 乛zhé
biến thể của 乙[zhe2]
1 nét
chín; số 9
HSK 12 nét
dùng trong 乜斜[mie1 xie5]
2 nét
cũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
HSK 13 nét
xin; ăn xin; cầu xin
3 nét
- 乣jiǔ
dạng cũ của 糺[jiu3]
4 nét
- 㐌tā
nó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
5 nét
vũng nước; hố nước
5 nét
- 乨shǐ
biến thể cũ của 始[shi3]
6 nét
bói toán; cầu cơ
6 nét
- 乪nāng
khúc uốn của sông (tiếng Quảng Đông)
6 nét
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
HSK 37 nét
- 㐖xié
dùng trong 㐖毒 [xié dú]
7 nét
vú; sữa (dạng kết hợp)
8 nét
nắm; nắm chặt
8 nét
- 乶fǔ
âm phiên âm "pol" dùng trong địa danh Triều Tiên
8 nét
- 乸nǎ
hậu tố chỉ giống cái (tiếng Quảng Đông)
8 nét
- 㐜chóu
thù; kẻ thù
9 nét
biến thể của 乾[qián]
11 nét
- 㐡nuò
dạng cũ của 懦[nuo4]
11 nét
- 乿zhì
biến thể cũ của 治[zhi4]
11 nét
biến thể cũ của 龜|龟[gui1]
11 nét
- 㐤qiú
dạng cũ của 求 [qiú]
12 nét
- 亃lín
con vật thần thoại (tương truyền có thân vàng, đuôi trắng)
13 nét
tham lam; keo kiệt
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.