Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chính; chủ yếu; chủ
中最重要的;首要的zuì zhòngyào de; shǒuyào de
Đây là vấn đề chính.
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
中拥有或管理某事物的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒu shìwù de rén
Chủ nhân của căn nhà này là ai?
chủ; chủ nhân; chính
中拥有或管理某个事物的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒugeè shìwù de rén
Anh ấy là chủ của tôi.
chủ; chủ nhân; chính
中掌管或领导某事物的人zhǎngguǎn huò lǐngdǎo mǒu shìwù de rén
Ai là chủ bữa tiệc này?
chúa; chủ; người chủ
Anh ấy là Chúa của tôi.
bên liên quan; đương sự; chủ thể
中关系到的人或一方guānxi dào de rén huò yī fāng
Ai là người chịu trách nhiệm cho việc này?
Thượng Đế; Chúa Trời
中至高无上的神灵、最高的统治者zhìgāo wúshàng de shénlíng、zuìgāo de tǒngzhìzhě
Chúa là tình yêu.
chỉ ra; biểu thị
中表示;代表某种意思或内容biǎoshì;dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi huò nèiróng
con bài chủ; quân bài chủ (trong trò chơi bài)
中纸牌游戏中规定的最大的牌zhǐpái yóuxì zhōng guīdìng de zuì dà de pái
Lá bài này là chủ.
chính; chủ yếu; chủ
中最重要的;首要的zuì zhòngyào de; shǒuyào de
Đây là vấn đề chính.
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
中拥有或管理某事物的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒu shìwù de rén
Chủ nhân của căn nhà này là ai?
chủ; chủ nhân; chính
中拥有或管理某个事物的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒugeè shìwù de rén
Anh ấy là chủ của tôi.
chủ; chủ nhân; chính
中掌管或领导某事物的人zhǎngguǎn huò lǐngdǎo mǒu shìwù de rén
Ai là chủ bữa tiệc này?
chúa; chủ; người chủ
Anh ấy là Chúa của tôi.
bên liên quan; đương sự; chủ thể
中关系到的人或一方guānxi dào de rén huò yī fāng
Ai là người chịu trách nhiệm cho việc này?
Thượng Đế; Chúa Trời
中至高无上的神灵、最高的统治者zhìgāo wúshàng de shénlíng、zuìgāo de tǒngzhìzhě
Chúa là tình yêu.
chỉ ra; biểu thị
中表示;代表某种意思或内容biǎoshì;dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi huò nèiróng
con bài chủ; quân bài chủ (trong trò chơi bài)
中纸牌游戏中规定的最大的牌zhǐpái yóuxì zhōng guīdìng de zuì dà de pái
Lá bài này là chủ.