nến; sáp
// NGHĨA CHÍNHnến; sáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nến; sáp(kế thừa)
Cây nến này rất đẹp.
sáp; nến(kế thừa)
Cây nến này được làm bằng sáp.