Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
tuy; mặc dù
中表示让步;虽然如此,但是...biǎoshì ràngbù;suīrán rúcǐ,dànshì
Dù xa, nhất định sẽ đến.
tuy; mặc dù; dù
中表示让步的意思;虽然某事如此,但结果不同biǎoshì ràngbù de yìsi; suīrán mǒushì rúcǐ, dàn jiéguǒ búdòng
Tuy xa nhưng lòng gần.
tuy; mặc dù
中表示让步;虽然如此,但是...biǎoshì ràngbù;suīrán rúcǐ,dànshì
Dù xa, nhất định sẽ đến.
tuy; mặc dù; dù
中表示让步的意思;虽然某事如此,但结果不同biǎoshì ràngbù de yìsi; suīrán mǒushì rúcǐ, dàn jiéguǒ búdòng
Tuy xa nhưng lòng gần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.