- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
rắn
中一种长身体、没有脚、能爬行的动物yī zhǒng cháng shēntǐ、méiyǒu jiǎo、néng páxíng de dòngwù
Đó là một con rắn.
rắn; con rắn
中一种长身体、没有脚的爬行动物yī zhǒng cháng shēntǐ、méiyǒu jiǎo de páxíng dòngwù
Rắn rất đáng sợ.
dùng trong 委蛇[wei1 yi2]
中委蛇中的蛇,表示逶迤、弯曲延伸的样子wěiyí zhōng de shé, biǎoshì wēiyí、wānqū yánshēn de yàngzi
Rắn là một loài bò sát.
rắn
中一种长身体、没有脚、能爬行的动物yī zhǒng cháng shēntǐ、méiyǒu jiǎo、néng páxíng de dòngwù
Đó là một con rắn.
rắn; con rắn
中一种长身体、没有脚的爬行动物yī zhǒng cháng shēntǐ、méiyǒu jiǎo de páxíng dòngwù
Rắn rất đáng sợ.
dùng trong 委蛇[wei1 yi2]
中委蛇中的蛇,表示逶迤、弯曲延伸的样子wěiyí zhōng de shé, biǎoshì wēiyí、wānqū yánshēn de yàngzi
Rắn là một loài bò sát.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
rắn
dùng trong 委蛇[wei1 yi2]
danh từ đơn vị đếm cho rắn: 條|条[tiao2]
中一种长身体没有脚的爬行动物yī zhǒng cháng shēntǐ méiyǒu jiǎo de páxíng dòngwù
Rắn là động vật bò sát.
danh từ đơn vị đếm cho rắn: 條|条[tiao2]
中一种长身体没有脚的爬行动物yī zhǒng cháng shēntǐ méiyǒu jiǎo de páxíng dòngwù
Rắn là động vật bò sát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.