- 幺yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)
- ⼳hương(âm vị (bộ ấp/邑))
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
người đồng hương; bà con xóm làng
Ông ấy là một người đồng hương cũ.
bà con làng xóm; người đồng hương
Bà con đều đến giúp đỡ rồi.
người cùng làng; người đồng hương
người đồng hương; bà con xóm làng
Ông ấy là một người đồng hương cũ.
bà con làng xóm; người đồng hương
Bà con đều đến giúp đỡ rồi.
người cùng làng; người đồng hương
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
người đồng hương; bà con xóm làng
người đồng hương; bà con xóm làng
người dân quê hương; đồng hương; bà con xóm làng
Anh ấy về quê thăm bà con.
người dân quê hương; đồng hương; bà con xóm làng
Anh ấy về quê thăm bà con.