- 幺yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)
- ⼳hương(âm vị (bộ ấp/邑))
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
tiếng địa phương; giọng quê hương
Anh ấy nói chuyện với giọng địa phương rất nặng.
giọng quê hương; tiếng địa phương
Anh ấy có giọng địa phương rất nặng.
tiếng địa phương; giọng quê hương
Anh ấy nói chuyện với giọng địa phương rất nặng.
giọng quê hương; tiếng địa phương
Anh ấy có giọng địa phương rất nặng.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
tiếng địa phương; giọng quê hương
tiếng địa phương; giọng quê hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.