- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
rõ ràng; hiểu rõ; sáng tỏ
Anh ấy đã hiểu rõ về việc này trong lòng.
rõ ràng; hiển nhiên
Anh ấy đã hiểu rõ về việc này.
rõ ràng; hiểu rõ; sáng tỏ
Anh ấy đã hiểu rõ về việc này trong lòng.
rõ ràng; hiển nhiên
Anh ấy đã hiểu rõ về việc này.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
rõ ràng; hiểu rõ; sáng tỏ
rõ ràng; hiểu rõ; sáng tỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.