- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
中把事情处理完成;解决bǎ shìqing chǔlǐ wánchéng;jiějué
Chúng ta nên giải quyết chuyện này.
kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)
中把事情或问题完全处理好并结束bǎ shìqing huò wèntí wánquán chǔlǐ hǎo bìng jiéshù
xong; hoàn thành; kết thúc
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
中把事情处理完成;解决bǎ shìqing chǔlǐ wánchéng;jiějué
Chúng ta nên giải quyết chuyện này.
kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)
中把事情或问题完全处理好并结束bǎ shìqing huò wèntí wánquán chǔlǐ hǎo bìng jiéshù
xong; hoàn thành; kết thúc
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中完成或结束某件事情wánchéng huòzhě jiéshù mǒujiàn shìqing
Chúng tôi đã giải quyết xong chuyện này.
kết cục; số phận (thường xấu)
中结束或处理完某事jiéshù huò chǔlǐ wánchéng mǒu shì
Chúng ta nên kết thúc chuyện này.
中完成或结束某件事情wánchéng huòzhě jiéshù mǒujiàn shìqing
Chúng tôi đã giải quyết xong chuyện này.
kết cục; số phận (thường xấu)
中结束或处理完某事jiéshù huò chǔlǐ wánchéng mǒu shì
Chúng ta nên kết thúc chuyện này.