- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
Không nên chậm trễ, chúng ta đi nhanh thôi!
việc không nên trì hoãn; không có thời gian để chần chừ [thành ngữ]
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
Không nên chậm trễ, chúng ta đi nhanh thôi!
việc không nên trì hoãn; không có thời gian để chần chừ [thành ngữ]
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]
chuyện không nên chần chừ; việc cần làm ngay [thành ngữ]