- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.
người liên quan; đương sự (trong tranh chấp)
Đương sự đã báo cảnh sát rồi.
người liên quan chính (trong vụ việc); nạn nhân; đương sự
Kẻ chủ mưu đã thừa nhận sai lầm.
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
Nạn nhân đã báo cảnh sát rồi.
người liên quan; đương sự (trong tranh chấp)
Đương sự đã báo cảnh sát rồi.
người liên quan chính (trong vụ việc); nạn nhân; đương sự
Kẻ chủ mưu đã thừa nhận sai lầm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
người bị hại; nạn nhân (trong vụ án)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.