- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
Tình hình nguy hiểm như trứng chồng, chúng ta phải cẩn thận.
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
Tình hình nguy hiểm như trứng chồng, chúng ta phải cẩn thận.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
tình thế nguy ngập như trứng chồng lên nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.