- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
Anh ấy làm công việc mục vụ rất tốt.
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
Anh ấy làm công việc mục vụ rất tốt.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
công tác mục vụ (Kitô giáo); thừa tác vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.