- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tiểu sử tóm tắt; lược truyện
Anh ấy đã viết một bản phác thảo tiểu sử.
tiểu sử tóm tắt; lược truyện
Anh ấy đã viết một bản phác thảo tiểu sử.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
tiểu sử tóm tắt; lược truyện
tiểu sử tóm tắt; lược truyện