- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bằng chứng; chứng cứ
Anh ấy có bằng chứng để chứng minh mình vô tội.
bằng chứng; chứng cứ
Anh ấy có bằng chứng để chứng minh mình vô tội.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
bằng chứng; chứng cứ
bằng chứng; chứng cứ