- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thành tích; sự tích; chiến công
Những chiến công anh hùng của anh ấy được mọi người ca ngợi.
thành tích; sự tích; chiến công
Những chiến công anh hùng của anh ấy được mọi người ca ngợi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thành tích; sự tích; chiến công
thành tích; sự tích; chiến công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.