- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
chuyện hôn nhân; việc dựng vợ gả chồng
hôn nhân; kết hôn; thân thích
Chuyện hôn sự của họ đã được định đoạt rồi.
chuyện hôn nhân; việc dựng vợ gả chồng
hôn nhân; kết hôn; thân thích
Chuyện hôn sự của họ đã được định đoạt rồi.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện hôn nhân; việc dựng vợ gả chồng
chuyện hôn nhân; việc dựng vợ gả chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.