- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
bất ngờ; không ngờ
中表示结果出乎意料,没有想到biǎoshì jiéguǒ chūhū yìliào, méiyǒu xiǎngdào
Anh ấy dám nói những lời như vậy!
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
bất ngờ; không ngờ
中表示结果出乎意料,没有想到biǎoshì jiéguǒ chūhū yìliào, méiyǒu xiǎngdào
Anh ấy dám nói những lời như vậy!
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示出乎意料的事实;意想不到地biǎoshì chūhūyìliào de shìshí; yìxiǎng bu dào de
Anh ta dám nói những lời như vậy!
quả thật; đúng như vậy (văn)
中表示出乎意料或事实确实如此biǎoshì chūhū yìliào huò shìshí quèshí rúcǐ
kiểu nhân; karyotype (di truyền học)
中表示出乎意料;竟然发生了biǎoshì chūhūyìliào; jìngránfāshēngle
中表示出乎意料的事实;意想不到地biǎoshì chūhūyìliào de shìshí; yìxiǎng bu dào de
Anh ta dám nói những lời như vậy!
quả thật; đúng như vậy (văn)
中表示出乎意料或事实确实如此biǎoshì chūhū yìliào huò shìshí quèshí rúcǐ
kiểu nhân; karyotype (di truyền học)
中表示出乎意料;竟然发生了biǎoshì chūhūyìliào; jìngránfāshēngle
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.