- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
chương; đoạn; điều (trong văn bản); con dấu; huy chương
chương; đoạn; điều (trong văn bản); con dấu; huy chương
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
chương; đoạn; điều (trong văn bản); con dấu; huy chương
中文章或书籍中分开的部分wénzhāng huò shūjí zhōng fēnkāi de bùfen
Cuốn sách này có mười chương.
chương (phân đoạn văn bản); con dấu; điều lệ, quy tắc; trật tự, thứ tự
中文章或法律中的一个分段;或印在物品上的标记wénzhāng huò fǎlǜ zhōng de yīgè fēnduàn; huò yìnzài wùpǐn shang de biāonjì
Chương này rất quan trọng.
quyển; cuốn (sách); chương
中书籍中分开的部分shūjí zhōng fēnkāi de bùfen
Cuốn sách này có mười chương.
chương; điều lệ; quy chương; con dấu; huy chương
中规则;法令;或印章、勋章等guīzé;fǎlìng;huò yìnzhāng、xūnzhāng děng
Công ty có quy định mới.
con dấu; ấn chương
中用来盖在文件上表明身份或权力的印记yònglái gàizài wénjiàn shang biǎomíng shēnfèn huò quánlì de yìnjì
Cái con dấu này rất đẹp.
chương (của bản nhạc giao hưởng); chương, đoạn; con dấu; huy chương
中音乐作品分成的部分;文章的段落;印在物品上的记号yīnyuè zuòpǐn fēnchéng de bùfen;wénzhāng de duànluò;yìnzài wùpǐn shang de jìhào
Bản giao hưởng này có bốn chương.
huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu
中佩戴在衣服上的标志或装饰品pèidài zài yīfu shàng de biāozhì huò zhuāngshìpǐn
Anh ấy đeo một cái huy hiệu trước ngực.
câu; mệnh đề
中句子中有完整意思的一部分jùzi zhōng yǒu wánzhěng yìsi de yībùfen
Chương này rất khó.
họ Chưởng
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì
chương; đoạn; điều (trong văn bản); con dấu; huy chương
中文章或书籍中分开的部分wénzhāng huò shūjí zhōng fēnkāi de bùfen
Cuốn sách này có mười chương.
chương (phân đoạn văn bản); con dấu; điều lệ, quy tắc; trật tự, thứ tự
中文章或法律中的一个分段;或印在物品上的标记wénzhāng huò fǎlǜ zhōng de yīgè fēnduàn; huò yìnzài wùpǐn shang de biāonjì
Chương này rất quan trọng.
quyển; cuốn (sách); chương
中书籍中分开的部分shūjí zhōng fēnkāi de bùfen
Cuốn sách này có mười chương.
chương; điều lệ; quy chương; con dấu; huy chương
中规则;法令;或印章、勋章等guīzé;fǎlìng;huò yìnzhāng、xūnzhāng děng
Công ty có quy định mới.
con dấu; ấn chương
中用来盖在文件上表明身份或权力的印记yònglái gàizài wénjiàn shang biǎomíng shēnfèn huò quánlì de yìnjì
Cái con dấu này rất đẹp.
chương (của bản nhạc giao hưởng); chương, đoạn; con dấu; huy chương
中音乐作品分成的部分;文章的段落;印在物品上的记号yīnyuè zuòpǐn fēnchéng de bùfen;wénzhāng de duànluò;yìnzài wùpǐn shang de jìhào
Bản giao hưởng này có bốn chương.
huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu
中佩戴在衣服上的标志或装饰品pèidài zài yīfu shàng de biāozhì huò zhuāngshìpǐn
Anh ấy đeo một cái huy hiệu trước ngực.
câu; mệnh đề
中句子中有完整意思的一部分jùzi zhōng yǒu wánzhěng yìsi de yībùfen
Chương này rất khó.
họ Chưởng
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.