Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触他人的脸或嘴表示爱或亲密yòng zuǐchún jiēchù tārén de liǎn huò zuǐ biǎoshì ài huò qīnmì
Anh ấy hôn lên má tôi.
người thân yêu; yêu chiều; hôn hít (khẩu)
中很亲密的人,特别是指配偶或恋人hěn qīnmì de rén, tèbié shì zhǐ pèi'ǒu huò liàn'ren
Người yêu của em, hôm nay anh có khỏe không?
hòa thuận; thân thiện
中很友好、关系密切的hěn yǒuhǎo、guānxi mìqiè de
Anh ấy là một người thân thiện.
hôn; thân; gần gũi
中用嘴唇接触他人的脸或嘴表示爱或亲密yòng zuǐchún jiēchù tārén de liǎn huò zuǐ biǎoshì ài huò qīnmì
Anh ấy hôn lên má tôi.
người thân yêu; yêu chiều; hôn hít (khẩu)
中很亲密的人,特别是指配偶或恋人hěn qīnmì de rén, tèbié shì zhǐ pèi'ǒu huò liàn'ren
Người yêu của em, hôm nay anh có khỏe không?
hòa thuận; thân thiện
中很友好、关系密切的hěn yǒuhǎo、guānxi mìqiè de
Anh ấy là một người thân thiện.