- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thế hệ bố mẹ; thế hệ cha mẹ (trong di truyền học)
Thế hệ cha mẹ có ảnh hưởng lớn đến thế hệ con cái.
thế hệ bố mẹ; thế hệ sinh sản (trong di truyền học)
Thế hệ trước có ảnh hưởng lớn đến thế hệ sau.
thế hệ bố mẹ; thế hệ cha mẹ (trong di truyền học)
Thế hệ cha mẹ có ảnh hưởng lớn đến thế hệ con cái.
thế hệ bố mẹ; thế hệ sinh sản (trong di truyền học)
Thế hệ trước có ảnh hưởng lớn đến thế hệ sau.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ bố mẹ; thế hệ cha mẹ (trong di truyền học)
thế hệ bố mẹ; thế hệ cha mẹ (trong di truyền học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.