- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tự mình trải qua; đích thân trải nghiệm
Anh ấy đã đích thân trải qua cuộc chiến đó.
tự mình trải qua; đích thân trải nghiệm
Anh ấy đã đích thân trải qua cuộc chiến đó.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tự mình trải qua; đích thân trải nghiệm
tự mình trải qua; đích thân trải nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.