- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân thiện; gần gũi; có sức hút tự nhiên
Cô ấy rất thân thiện.
ôn hòa; niềm nở; dễ mến
Cô ấy là một người rất thân thiện.
thân thiện; hòa nhã; dễ gần
thân thiện; gần gũi; có sức hút tự nhiên
Cô ấy rất thân thiện.
ôn hòa; niềm nở; dễ mến
Cô ấy là một người rất thân thiện.
thân thiện; hòa nhã; dễ gần
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
thân thiện; gần gũi; có sức hút tự nhiên
thân thiện; gần gũi; có sức hút tự nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.