- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân thiện; hữu nghị
Chúng ta nên thân thiện với hàng xóm.
thân thiện; hữu nghị
Chúng ta nên thân thiện với hàng xóm.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
thân thiện; hữu nghị
thân thiện; hữu nghị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.