- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
mẹ của con dâu/rể (cách gọi thân mật giữa hai thông gia)
Bà ấy là mẹ vợ của con trai tôi.
mẹ của con dâu/rể (cách gọi thân mật giữa hai thông gia)
Bà ấy là mẹ vợ của con trai tôi.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
mẹ của con dâu/rể (cách gọi thân mật giữa hai thông gia)
mẹ của con dâu/rể (cách gọi thân mật giữa hai thông gia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.