con trai; con
中男性子女nánxìng zǐnǚ
Anh ấy có một người con trai.
trẻ em; con
中小的人,特别是男孩或女孩。xiǎo de rén, tèbié shì nánhái huò nǚhái。
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
hậu tố giảm nhỏ (không thành âm tiết)
中加在名词后面表示小或亲切的语法成分jiāzài míngcí hòumiàn biǎoshì xiǎo huò qīnqiè de yǔfǎ chéngfèn
Ở đây rất yên tĩnh.
âm quyển thiệt (âm cuối "r" trong tiếng Phổ thông)
中普通话中带有卷舌音的音节末尾pǔtōnghuà zhōng dàiyǒu juǎnshé yīn de yīnnjié mòyǐ
con trai; con
中男性子女nánxìng zǐnǚ
Anh ấy có một người con trai.
trẻ em; con
中小的人,特别是男孩或女孩。xiǎo de rén, tèbié shì nánhái huò nǚhái。
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
hậu tố giảm nhỏ (không thành âm tiết)
中加在名词后面表示小或亲切的语法成分jiāzài míngcí hòumiàn biǎoshì xiǎo huò qīnqiè de yǔfǎ chéngfèn
Ở đây rất yên tĩnh.
âm quyển thiệt (âm cuối "r" trong tiếng Phổ thông)
中普通话中带有卷舌音的音节末尾pǔtōnghuà zhōng dàiyǒu juǎnshé yīn de yīnnjié mòyǐ
con trai; con
hậu tố giảm nhỏ (không thành âm tiết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.