- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
tháng Giêng; tháng Một (tháng đầu của năm âm lịch hoặc dương lịch)
Ngày mùng một tháng Giêng là Tết.
tháng Giêng; tháng Một (tháng đầu của năm âm lịch hoặc dương lịch)
Ngày mùng một tháng Giêng là Tết.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.