- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huynh đài (cách gọi lịch sự dành cho bạn bè đồng trang lứa)
Huynh đài, xin dừng bước!
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huynh đài (cách gọi lịch sự dành cho bạn bè đồng trang lứa)
Huynh đài, xin dừng bước!
huynh đài (cách gọi lịch sự dành cho bạn bè đồng trang lứa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.