- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
anh; (kính) huynh trưởng
Anh ấy là huynh trưởng của tôi.
anh trai lớn; anh cả
Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
anh; (kính) huynh trưởng
Anh ấy là huynh trưởng của tôi.
anh trai lớn; anh cả
Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
anh; (kính) huynh trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.