- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
đảm nhận chức vụ; giữ chức
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.
đảm nhận chức vụ; giữ chức
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
đảm nhận chức vụ; giữ chức
đảm nhận chức vụ; giữ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.