- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
thuyền bơm hơi; thuyền cao su
Chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền bơm hơi.
thuyền bơm hơi; thuyền cao su
Chúng tôi đã thuê một chiếc thuyền bơm hơi.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuyền bơm hơi; thuyền cao su
thuyền bơm hơi; thuyền cao su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.