- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
sục khí oxy; bơm oxy vào
Chúng ta cần được cung cấp oxy.
bổ sung oxy; cung cấp oxy
Chúng ta cần bổ sung oxy.
sục khí oxy; bơm oxy vào
Chúng ta cần được cung cấp oxy.
bổ sung oxy; cung cấp oxy
Chúng ta cần bổ sung oxy.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
sục khí oxy; bơm oxy vào
sục khí oxy; bơm oxy vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.