- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
Ketamine là một loại thuốc gây mê.
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
Ketamine là một loại thuốc gây mê.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
ketamine (thuốc gây mê; ma túy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.