- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất tự chủ.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất kỷ luật.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy là một người vô tư.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất tự chủ.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy rất kỷ luật.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy là một người vô tư.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.